Anh - Việt

Bản dịch của từ Stammering trong tiếng Việt

stammering

NounVerb

stammering (Noun)

/stˈæmɚɨŋ/
/stˈæmɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành vi nói lắp, có xu hướng nói bị gián đoạn đột ngột do những khoảng dừng không tự chủ và hay lặp lại âm đầu của từ.

a tendency to speak with sudden involuntary pauses and a tendency to repeat the initial letters of words.

Ví dụ
Sự nói lắp của anh ấy khiến việc diễn đạt ý tưởng xã hội khó khăn.His stammering made it hard to express his social ideas clearly.
Cô ấy không gặp vấn đề nói lắp trong các cuộc thảo luận nhóm.She does not have a stammering problem in group discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stammering (Verb)

/stˈæmɚɨŋ/
/stˈæmɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Nói lắp, nói ngập ngừng do có những khoảng dừng bất chợt và hay lặp lại âm hoặc chữ đầu của từ.

speak with sudden involuntary pauses and a tendency to repeat the initial letters of words.

Ví dụ
Anh ấy thường stammering khi nói chuyện với nhóm đông tại sự kiện xã hội.He often stammers when speaking to large groups at social events.
Cô ấy không stammering khi trình bày ý tưởng trong các cuộc thảo luận.She does not stammer while presenting her ideas in class discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stammering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

stammer

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stammered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stammered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

stammers

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stammering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh