Anh - Việt
stand-by
Noun UncountableNoun CountableAdjective
stand-by (Noun Uncountable)
/stˈændbi/
/ˈstændˌbaɪ/
AI
Nghĩa 01
Trạng thái sẵn sàng hành động hoặc được sử dụng ngay khi cần.
A state of being ready to act or be used immediately when needed
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
stand-by (Noun Countable)
/stˈændbi/
/ˈstændˌbaɪ/
AI
stand-by (Adjective)
/stˈændbi/
/ˈstændˌbaɪ/
AI
Ví dụ
Maria chuẩn bị một phương án dự phòng cho những thay đổi đột ngột trong chính sách nhà ở cộng đồng.Maria kept a stand-by plan for sudden changes in community housing policy.
Thành phố không có xe buýt dự bị trong lễ hội năm 2024, gây ra nhiều chậm trễ.The city had no stand-by buses during the 2024 festival, causing delays.