ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Stand up for
Ủng hộ hoặc bênh vực ai đó hoặc điều gì đó
Support or advocate for someone or something.
支持某人或某事
Bảo vệ hoặc giữ gìn quyền lợi hoặc lợi ích của ai đó
To protect or preserve someone's rights.
为了保护或维护某人的权益
Hành động nhằm ủng hộ một nguyên nhân hoặc niềm tin
Acting in support of a cause or a belief.
为某个事业或信仰采取行动