Bản dịch của từ Stand up for trong tiếng Việt

Stand up for

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stand up for(Phrase)

stˈænd ˈʌp fˈɔː
ˈstænd ˈəp ˈfɔr
01

Ủng hộ hoặc bênh vực ai đó hoặc điều gì đó

Support or advocate for someone or something.

支持某人或某事

Ví dụ
02

Bảo vệ hoặc giữ gìn quyền lợi hoặc lợi ích của ai đó

To protect or preserve someone's rights.

为了保护或维护某人的权益

Ví dụ
03

Hành động nhằm ủng hộ một nguyên nhân hoặc niềm tin

Acting in support of a cause or a belief.

为某个事业或信仰采取行动

Ví dụ