Bản dịch của từ Standee trong tiếng Việt

Standee

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standee(Noun)

stændˈi
stændˈi
01

Người đứng (không có chỗ ngồi), thường dùng để chỉ hành khách đứng trong phương tiện giao thông thay vì ngồi.

A person who is standing rather than seated, especially in a passenger vehicle.

站着的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ