Bản dịch của từ Standoff trong tiếng Việt

Standoff

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standoff(Noun)

stˈændɔf
stˈændɔf
01

Tình trạng bế tắc giữa hai bên đối đầu, khi không bên nào có thể giành được lợi thế hay giải quyết được tranh chấp.

A stalemate or deadlock between two equally matched opponents in a dispute or conflict.

对峙,僵局

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Standoff (Noun)

SingularPlural

Standoff

Standoffs

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ