Bản dịch của từ Standstill marketing trong tiếng Việt
Standstill marketing
Noun [U/C]

Standstill marketing(Noun)
stˈændstɪl mˈɑːkɪtɪŋ
ˈstændˌstɪɫ ˈmɑrkətɪŋ
01
Một trạng thái không tiến bộ, bị đình trệ
A state of stasis, where there's no progress, just a pause.
一个停滞不前、毫无进展的状态
Ví dụ
Ví dụ
03
Giai đoạn hoạt động trì trệ hoặc đình trệ trong kinh doanh hoặc tiếp thị
A period of inactivity or stagnation in business or marketing activities.
一段时间内企业的业务或市场推广陷入停滞或缓慢发展阶段。
Ví dụ
