Bản dịch của từ Standstill marketing trong tiếng Việt

Standstill marketing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Standstill marketing(Noun)

stˈændstɪl mˈɑːkɪtɪŋ
ˈstændˌstɪɫ ˈmɑrkətɪŋ
01

Một trạng thái không có tiến bộ nào đang diễn ra, tạm dừng.

A state of no progress, just standing still.

一种停滞不前、毫无进展的状态。

Ví dụ
02

Một tình trạng mà mọi việc không tiến triển hoặc thay đổi.

A situation where nothing is progressing or changing.

一种事态停滞不前,没有任何进展或者变化的情况。

Ví dụ
03

Thời kỳ suy thoái hoặc trì trệ trong hoạt động kinh doanh hoặc tiếp thị

A period of inactivity or stagnation in business or marketing activities.

商业或市场活动中的一段停滞期

Ví dụ