Bản dịch của từ Staple food trong tiếng Việt

Staple food

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Staple food(Idiom)

01

Các thực phẩm phổ biến trong một chế độ ăn hoặc khu vực nhất định.

Food is typically used in a specific diet or region.

某一地区或特定饮食中常用的食物

Ví dụ
02

Một nguồn thực phẩm chính được tiêu thụ thường xuyên

A main food source that is consumed regularly.

这是人们日常经常食用的一种主要食品来源。

Ví dụ
03

Thực phẩm thiết yếu hoặc căn bản đóng vai trò nền tảng trong chế độ ăn uống.

A basic or essential food item that forms the foundation of a diet

一种作为饮食基础的基本或不可或缺的粮食。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh