Anh - Việt

Bản dịch của từ Stapling trong tiếng Việt

stapling

Noun CountableVerb

stapling (Noun Countable)

/stˈeɪpəlɪŋ/
/stˈeɪplɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động hoặc quá trình ghim, kẹp các tờ giấy lại với nhau bằng ghim bấm (staple).

The action or process of binding or fastening with a staple or staples.

Ví dụ
Việc ghim tờ rơi đã giúp quảng bá sự kiện cộng đồng hôm thứ Bảy ở Springfield.Stapling flyers helped promote the community event last Saturday in Springfield.
Họ không ghim các báo cáo cho cuộc họp xã hội tuần này.They are not stapling the reports for the social meeting this week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

stapling (Verb)

/stˈeɪpəlɪŋ/
/stˈeɪplɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gắn các tờ giấy hoặc vật mỏng lại với nhau bằng ghim bấm (gáy sắt nhỏ).

Fasten together with a staple or staples.

Ví dụ
Cô ấy đang bấm ghim tờ rơi cho sự kiện cộng đồng vào thứ Bảy này.She is stapling flyers for the community event this Saturday.
Họ không bấm ghim tài liệu cho cuộc họp xã hội.They are not stapling the documents for the social meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của stapling (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

staple

V2

Quá khứ đơn

Past simple

stapled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

stapled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

staples

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

stapling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh