Bản dịch của từ Staple trong tiếng Việt
Staple
AdjectiveNounVerb

Staple (Adjective)
stˈeipl̩
stˈeipl̩
01
Chính, chủ yếu hoặc quan trọng, thường dùng để chỉ thứ được tiêu thụ hoặc sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày (ví dụ: lương thực chủ yếu).
Main or important, especially in terms of consumption.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Staple (Noun)
stˈeipl̩
stˈeipl̩
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một trung tâm thương mại quan trọng, nơi buôn bán hoặc tập trung giao dịch một mặt hàng nhất định.
A centre of trade, especially in a specified commodity.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
