Bản dịch của từ Start on the right foot trong tiếng Việt
Start on the right foot
Idiom

Start on the right foot(Idiom)
stˈɑːt ˈɒn tʰˈiː rˈaɪt fˈʊt
ˈstɑrt ˈɑn ˈθi ˈraɪt ˈfut
Ví dụ
02
Bắt đầu một mối quan hệ hoặc tình huống thuận lợi.
To begin a relationship or situation well
Ví dụ
