Bản dịch của từ Start on the right foot trong tiếng Việt

Start on the right foot

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Start on the right foot(Idiom)

stˈɑːt ˈɒn tʰˈiː rˈaɪt fˈʊt
ˈstɑrt ˈɑn ˈθi ˈraɪt ˈfut
01

Khởi đầu một cách tích cực trong hoạt động hoặc nỗ lực

A positive start to an activity or effort.

在某项活动或事业中迈出积极的第一步

Ví dụ
02

Bắt đầu một mối quan hệ hoặc tình huống một cách suôn sẻ

Start a favorable relationship or situation.

要顺利开启一段关系或新局面

Ví dụ
03

Tiến hành thuận lợi hoặc trong những điều kiện thuận lợi

Proceed with a bit of luck or favorable circumstances.

在好运或有利条件的推动下继续前进

Ví dụ