Bản dịch của từ Start walking trong tiếng Việt

Start walking

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Start walking(Phrase)

stˈɑːt wˈɔːkɪŋ
ˈstɑrt ˈwɔkɪŋ
01

Bắt đầu hành trình đi bộ

Start by moving on foot.

开始步行行动

Ví dụ
02

Bắt đầu đi bộ để tập thể dục hoặc đi lại

Start walking to exercise or go sightseeing.

开始散步锻炼身体或者旅游

Ví dụ
03

Bắt đầu đi bộ nhanh hơn hoặc di chuyển nhanh hơn mức thong thả

Start walking or moving at a pace faster than a casual stroll.

开始散步,或者加快脚步,动作要比闲逛快一些。

Ví dụ