Anh - Việt

Bản dịch của từ Starve trong tiếng Việt

starve

Verb

starve (Verb)

/stˈɑɹv/
/stˈɑɹv/
AI

Nghĩa 01

Bị đói khổ đến mức chịu đau, suy kiệt hoặc chết vì thiếu thức ăn; cũng có thể là làm cho ai đó bị đói như vậy.

Suffer or die or cause to suffer or die from hunger.

Ví dụ
Nhiều người trong cộng đồng chết đói do nghèo đói.Many people in the community starve due to poverty.
Sự thiếu hụt nguồn thức ăn có thể làm đói những gia đình cần giúp đỡ.The lack of food resources can starve families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của starve (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

starve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

starved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

starved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

starves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

starving

Kết hợp từ của starve (Verb)

PHRASESVERB + starvestarve + ADVERBstarve + PREPOSITION
Kết hợp từ của starve
Collocation
Ví dụ

đói đường

starve in the streets

Nhiều người vô gia cư đói nghèo trên đường phố.

Many homeless people starve in the streets.

chết đói trên đường phố

starve on the streets

Nhiều người vô gia cư chết đói trên đường phố.

Many homeless people starve on the streets.

đói đến mức nửa chết

be half starved

Người đàn ông vô gia cư trông đói đến một nửa trên đường phố.

The homeless man looked half starved on the street.

chết đói

starve to death

Nhiều người vô gia cư chết đói vì thiếu tài nguyên.

Many homeless people starve to death due to lack of resources.

Video ngữ cảnh