Bản dịch của từ Hunger trong tiếng Việt

Hunger

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hunger (Noun)

hˈʌŋgɚ
hˈʌŋgəɹ
01

Cảm giác khó chịu, yếu hoặc rỗng ở bụng do thiếu thức ăn, kèm theo mong muốn ăn để chấm dứt cảm giác đó.

A feeling of discomfort or weakness caused by lack of food, coupled with the desire to eat.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Hunger (Verb)

hˈʌŋgɚ
hˈʌŋgəɹ
01

Cảm thấy đói; trải qua tình trạng thiếu thức ăn hoặc cảm giác cần ăn.

Feel or suffer hunger.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cảm thấy khao khát mạnh mẽ, thèm muốn một thứ gì đó (thường là thức ăn hoặc điều gì đó rất mong muốn).

Have a strong desire or craving for.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ