Anh - Việt

Bản dịch của từ Starved trong tiếng Việt

starved

AdjectiveVerb

starved (Adjective)

AI

Nghĩa 01

bị thiếu thức ăn.

having been deprived of food.

Ví dụ
Nhiều trẻ em ở châu Phi bị đói do thiếu thực phẩm.Many children in Africa are starved due to food shortages.
Những con vật bị đói được cứu từ trang trại bỏ hoang.The starved animals were rescued from the abandoned farm.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

đặc trưng bởi sự thiếu hụt nghiêm trọng một thứ gì đó.

characterized by an extreme lack of something.

Ví dụ
Nhiều trẻ em ở vùng nông thôn đang thiếu cơ hội giáo dục.Many children in rural areas are starved for educational opportunities.
Cộng đồng không thiếu tài nguyên; họ chỉ cần quản lý tốt hơn.The community is not starved for resources; they just need better management.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cực kỳ đói.

extremely hungry.

Ví dụ
Nhiều người trong thành phố đang thiếu các lựa chọn thực phẩm dinh dưỡng.Many people in the city are starved for nutritious food options.
Cộng đồng không thiếu nguồn lực; họ có rất nhiều.The community is not starved for resources; they have plenty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

starved (Verb)

/stˈɑɹvd/
/stˈɑɹvd/
AI

Nghĩa 01

bị tước đoạt thức ăn.

to deprive of food.

Ví dụ
Nhiều trẻ em bị đói do nghèo đói ở các nước đang phát triển.Many children are starved due to poverty in developing countries.
Họ không bị đói khi các khoản quyên góp thực phẩm đến nơi trú ẩn.They are not starved when food donations arrive at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

chịu đựng hoặc chết vì đói.

to suffer or die from hunger.

Ví dụ
Nhiều trẻ em ở châu Phi đang bị đói do thiếu thực phẩm.Many children in Africa are starved due to food shortages.
Tổ chức không để các nạn nhân của thảm họa bị đói.The organization did not starve the victims of the disaster.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

gây ra đau khổ do thiếu thứ gì đó cần thiết.

to cause to suffer due to lack of something required.

Ví dụ
Nhiều trẻ em bị đói do thiếu thực phẩm vào năm 2023.Many children starved due to food shortages in 2023.
Cộng đồng không bị đói trong cuộc khủng hoảng gần đây.The community did not starve during the recent crisis.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của starved (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

starve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

starved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

starved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

starves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

starving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh