Anh - Việt

Bản dịch của từ Starves trong tiếng Việt

starves

Verb

starves (Verb)

/stˈɑɹvz/
/stˈɑɹvz/
AI

Nghĩa 01

Rất đói hoặc thèm muốn mãnh liệt một thứ gì đó.

To be very hungry or to have a strong craving for something.

Ví dụ
Nhiều trẻ em đang đói ở các nước đang phát triển như Sudan và Yemen.Many children starve in developing countries like Sudan and Yemen.
Họ sẽ không đói nếu chúng ta cung cấp đủ viện trợ thực phẩm.They do not starve if we provide enough food aid.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Bị tước đoạt chất dinh dưỡng; khiến phải chịu đựng cơn đói.

To deprive of nourishment to cause to suffer from hunger.

Ví dụ
Nhiều trẻ em ở các nước đang phát triển bị đói do thiếu thực phẩm.Many children in developing countries starve due to lack of food.
Tổ chức không để những người cần giúp đỡ bị đói.The organization does not starve people in need of assistance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chịu đựng hoặc chết vì đói; trải qua tình trạng thiếu lương thực nghiêm trọng.

To suffer or die from hunger to experience a severe lack of food.

Ví dụ
Nhiều trẻ em ở châu Phi đang đói do thiếu thức ăn và tài nguyên.Many children in Africa starves due to lack of food and resources.
Cậu ấy không đói khi nhận được bữa ăn thường xuyên tại nơi trú ẩn.He does not starves when he receives regular meals at the shelter.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của starves (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

starve

V2

Quá khứ đơn

Past simple

starved

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

starved

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

starves

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

starving

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh