Bản dịch của từ Stationer trong tiếng Việt

Stationer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stationer(Noun)

stˈeiʃənɚ
stˈeiʃənəɹ
01

Người bán hoặc cửa hàng chuyên bán giấy, bút và các vật dụng văn phòng, dụng cụ viết và đồ dùng học tập.

A person or shop selling paper, pens, and other writing and office materials.

文具店:出售纸张、笔和办公用品的地方。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Stationer (Noun)

SingularPlural

Stationer

Stationers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ