Anh - Việt

Bản dịch của từ Statisticize trong tiếng Việt

statisticize

Verb

statisticize (Verb)

/stətˈɪstəsˌaɪts/
/stətˈɪstəsˌaɪts/
AI

Nghĩa 01

Trích dẫn, thu thập hoặc sử dụng các số liệu thống kê để chứng minh hoặc phân tích một vấn đề.

To cite collect or use statistics.

Ví dụ
Cô ấy thống kê dữ liệu trước khi trình bày trong bài luận IELTS của mình.She statisticizes the data before presenting it in her IELTS essay.
Anh ấy không thống kê thông tin một cách chính xác, dẫn đến kết luận sai lầm.He doesn't statisticize the information accurately, leading to incorrect conclusions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thu thập số liệu thống kê về cái gì đó hoặc phân tích, nghiên cứu cái gì đó bằng phương pháp thống kê.

To collect statistics about to analyse or investigate using statistics.

Ví dụ
Cô ấy thống kê dữ liệu khảo sát để phân tích xu hướng xã hội.She statisticizes the survey data to analyze social trends.
Anh ấy không thống kê tỷ lệ tăng dân số trong báo cáo của mình.He doesn't statisticize the population growth rates in his report.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh