Bản dịch của từ Stay-at-home trong tiếng Việt

Stay-at-home

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay-at-home(Phrase)

steɪ æt hˈoʊm
steɪ æt hˈoʊm
01

Một người ở nhà, không ra ngoài hoặc không đi làm, đặc biệt trong bối cảnh khẩn cấp y tế cộng đồng (ví dụ: dịch bệnh) để tránh lây lan bệnh.

A person who stays at home especially in the context of a public health emergency.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ