Bản dịch của từ Stay in line trong tiếng Việt

Stay in line

Verb Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay in line(Verb)

stˈeɪlˌaɪnɨn
stˈeɪlˌaɪnɨn
01

Hành động tuân theo các quy tắc, chuẩn mực hoặc cách cư xử đã được chấp nhận; cư xử đúng theo những gì được mong đợi hoặc quy định.

To conform to rules or standards behave according to established norms.

遵守规则或标准

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Stay in line(Phrase)

stˈeɪlˌaɪnɨn
stˈeɪlˌaɪnɨn
01

Tuân theo các quy tắc, nội quy hoặc hướng dẫn đã được đặt ra; làm đúng như yêu cầu mà không gây rối hoặc phá vỡ quy định.

To follow the rules or guidelines set in place.

遵守规则

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh