Bản dịch của từ Stay on top of trong tiếng Việt
Stay on top of
Phrase

Stay on top of(Phrase)
stˈeɪ ˈɒn tˈɒp ˈɒf
ˈsteɪ ˈɑn ˈtɑp ˈɑf
01
Để duy trì vị thế hoặc danh tiếng hàng đầu trong một lĩnh vực cụ thể.
To maintain a leading position or status in a particular area
Ví dụ
Ví dụ
03
Để quản lý hoặc theo kịp các trách nhiệm hoặc nhiệm vụ một cách hiệu quả.
To manage or keep up with responsibilities or tasks effectively
Ví dụ
