Bản dịch của từ Stay on top of trong tiếng Việt
Stay on top of
Phrase

Stay on top of(Phrase)
stˈeɪ ˈɒn tˈɒp ˈɒf
ˈsteɪ ˈɑn ˈtɑp ˈɑf
01
Để cập nhật hoặc theo dõi thông tin về cái gì đó
To keep information or stay updated about something
用来保存信息或获得最新消息的
Ví dụ
02
Quản lý hoặc theo kịp các trách nhiệm và công việc một cách hiệu quả
To manage or keep up with responsibilities or tasks effectively.
有效应对或跟上职责和任务
Ví dụ
