Bản dịch của từ Stay on top of trong tiếng Việt

Stay on top of

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay on top of(Phrase)

stˈeɪ ˈɒn tˈɒp ˈɒf
ˈsteɪ ˈɑn ˈtɑp ˈɑf
01

Để cập nhật thông tin hoặc biết về điều gì đó

To keep information or stay updated on something

保持信息灵通或及时了解最新动态

Ví dụ
02

Quản lý hoặc theo kịp các trách nhiệm hay nhiệm vụ một cách hiệu quả

To manage or stay on top of responsibilities and tasks effectively.

为了高效地管理或跟上职责或任务。

Ví dụ
03

Duy trì vị trí dẫn đầu hoặc địa vị trong một lĩnh vực nhất định

To maintain a leading position or reputation in a specific field.

在某个领域保持领先地位或优势

Ví dụ