Bản dịch của từ Stay unreported trong tiếng Việt

Stay unreported

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stay unreported(Phrase)

stˈeɪ ˌʌnrɪpˈɔːtɪd
ˈsteɪ ˌənrɪˈpɔrtɪd
01

Không tiết lộ hoặc công bố bất kỳ thông tin nào.

To not have any information published or disclosed

Ví dụ
02

Tồn tại trong trạng thái không có hồ sơ hoặc báo cáo nào được ghi lại.

To exist in a state where no records or reports are made

Ví dụ
03

Giữ lại mà không bị phát hiện hoặc công nhận.

To remain without being reported or acknowledged

Ví dụ