Bản dịch của từ Stayed calm trong tiếng Việt

Stayed calm

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stayed calm(Phrase)

stˈeɪd kˈɑːm
ˈsteɪd ˈkɑm
01

Giữ cảm xúc của bản thân dưới kiểm soát

Keep your emotions in check.

控制自己的情绪

Ví dụ
02

Giữ bình tĩnh và điềm đạm trong những tình huống khó khăn

Stay calm and composed in difficult situations.

在困难的情况下保持冷静沉着。

Ví dụ
03

Không thể hiện vẻ lo lắng hay phấn khích

There are no signs of anxiety or excitement.

不要表现出焦虑或兴奋的迹象

Ví dụ