Bản dịch của từ Staying consistent trong tiếng Việt
Staying consistent
Phrase

Staying consistent(Phrase)
stˈeɪɪŋ kənsˈɪstənt
ˈsteɪɪŋ kənˈsɪstənt
01
Duy trì cùng một mức hiệu suất hoặc hành vi theo thời gian
Maintain a consistent level of performance or behavior over time.
保持一致的表现水平或行为表现随着时间的推移
Ví dụ
02
Để duy trì tính nhất quán trong hành động hoặc quyết định
To maintain consistency in actions or decisions
保持行动或决策的一致性
Ví dụ
03
Tuân thủ các nguyên tắc hoặc tiêu chuẩn nhất quán
To follow the same rules or standards consistently
坚持一贯遵循相同的原则或标准
Ví dụ
