Bản dịch của từ Stays focused trong tiếng Việt
Stays focused
Phrase

Stays focused(Phrase)
stˈeɪz fˈəʊkjuːsd
ˈsteɪz ˈfoʊkˌjuzd
01
Kiên trì tập trung vào một chủ đề hoặc hoạt động nhất định
Maintain focus on a specific topic or activity.
专注于某个话题或活动。
Ví dụ
Ví dụ
