Bản dịch của từ Steady income trong tiếng Việt

Steady income

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Steady income(Noun)

stˈɛdi ˈɪnkˌʌm
stˈɛdi ˈɪnkˌʌm
01

Một dòng thu nhập ổn định và đáng tin cậy.

A steady and reliable source of income.

稳定可靠的收入来源

Ví dụ
02

Thu nhập đều đặn giúp đảm bảo sự ổn định về tài chính.

Regular income provides financial stability.

稳定的收入带来财务保障。

Ví dụ
03

Thu nhập ổn định ít khi biến động theo thời gian

Income remains relatively stable over time.

收入多年来变化不大。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh