Bản dịch của từ Step around challenges trong tiếng Việt
Step around challenges
Phrase

Step around challenges(Phrase)
stˈɛp ˈeəraʊnd tʃˈæləndʒɪz
ˈstɛp ˈɑraʊnd ˈtʃæɫɪndʒɪz
01
Để vượt qua những thử thách một cách gián tiếp
To navigate challenges indirectly
Ví dụ
02
Để vượt qua những vấn đề hoặc hạn chế
To circumvent problems or limitations
Ví dụ
03
Để tránh đối đầu trực tiếp với những trở ngại hoặc khó khăn.
To avoid direct confrontation with obstacles or difficulties
Ví dụ
