Bản dịch của từ Sterilizing trong tiếng Việt

Sterilizing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sterilizing(Verb)

stˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ
stˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ
01

Làm cho một vật, dụng cụ hoặc bề mặt không còn vi khuẩn hoặc các sinh vật sống gây hại bằng cách diệt hoặc loại bỏ chúng.

Make something free from bacteria or other living microorganisms.

使物体无菌

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sterilizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sterilize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sterilized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sterilized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sterilizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sterilizing

Sterilizing(Noun)

stˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ
stˈɛɹəlˌɑɪzɪŋ
01

Quá trình làm cho vật hoặc bề mặt không còn vi khuẩn, virus hoặc các vi sinh vật sống khác; làm tiệt trùng để đảm bảo sạch khuẩn.

The process of making something free from bacteria or other living microorganisms.

消毒的过程

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ