Anh - Việt

Bản dịch của từ Sterling trong tiếng Việt

sterling

NounAdjective

sterling (Noun)

/stˈɝlɪŋ/
/stˈɝɹliŋ/
AI

Nghĩa 01 · Tiền Anh (đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh, thường gọi là bảng Anh).

Tiền Anh (đơn vị tiền tệ của Vương quốc Anh, thường gọi là bảng Anh).

British money.

Ví dụ
Cô ấy đã thanh toán bằng đồng bảng Anh cho chiếc bình cổ.She paid in sterling for the antique vase.
Cửa hàng chỉ chấp nhận thanh toán bằng đồng bảng Anh.The shop only accepts payments in sterling.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của sterling (Noun)

PHRASES
Kết hợp từ của sterling
Collocation
Ví dụ

bảng Anh

pounds sterling

Anh ta đã trả tiền vé bằng đồng bảng Anh.

He paid for the ticket in pounds sterling.

sterling (Adjective)

/stˈɝlɪŋ/
/stˈɝɹliŋ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả người, phẩm chất hoặc công việc rất tốt, xuất sắc, đáng giá khen ngợi.

Mô tả người, phẩm chất hoặc công việc rất tốt, xuất sắc, đáng giá khen ngợi.

(of a person or their work or qualities) excellent or valuable.

Ví dụ
Danh tiếng hàng đầu của cô trong cộng đồng đã mang lại cho cô nhiều giải thưởng.Her sterling reputation in the community earned her many accolades.
Sự kiện từ thiện đã thành công rực rỡ, quyên góp được hơn 10.000 đô la.The charity event was a sterling success, raising over $10,000.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh