Bản dịch của từ Stewardship trong tiếng Việt

Stewardship

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Stewardship (Noun)

01

Vị trí hoặc nhiệm vụ của người quản lý, đặc biệt là sĩ quan tàu phụ trách thiết bị và thủy thủ đoàn.

The position or duties of a steward especially a ships officer in charge of equipment and crew.

Ví dụ

John took on the stewardship of the local community center.

John đảm nhận trách nhiệm của trung tâm cộng đồng địa phương.

The stewardship of the charity organization is crucial for its success.

Việc quản lý của tổ chức từ thiện là quan trọng đối với sự thành công của nó.

She demonstrated exceptional stewardship in leading the volunteer group.

Cô ấy đã thể hiện sự quản lý xuất sắc trong việc dẫn dắt nhóm tình nguyện.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Stewardship cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Stewardship

Không có idiom phù hợp