Anh - Việt

Bản dịch của từ Stiffener trong tiếng Việt

stiffener

Noun

stiffener (Noun)

/stˈɪfənɚz/
/stˈɪfənɚz/
AI

Nghĩa 01

Một bộ phận hoặc chi tiết trong kết cấu được thiết kế để tăng độ cứng hoặc sức chịu lực của cấu trúc, giúp khung hoặc bề mặt ít bị cong, vênh hoặc biến dạng.

a part of a structure designed to provide additional strength or rigidity.

Ví dụ
Cái cốt thép trong trung tâm cộng đồng giúp hỗ trợ mái.The stiffener in the community center helps support the roof.
Sự thiếu cốt thép trong cầu gây ra sự sụp đổ.The lack of a stiffener in the bridge caused it to collapse.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh