Anh - Việt

Bản dịch của từ Stirrer trong tiếng Việt

stirrer

Noun

stirrer (Noun)

/stɝˈɚ/
/stɝˈɚ/
AI

Nghĩa 01 · Từ lóng chỉ người thích gây rối, gieo tin đồn hoặc kích động người khác để tạo mâu thuẫn, ầm ĩ.

Từ lóng chỉ người thích gây rối, gieo tin đồn hoặc kích động người khác để tạo mâu thuẫn, ầm ĩ.

slang A person who spreads rumours or causes agitation.

Ví dụ
Đừng nghe lời của kẻ gây rối, họ chỉ muốn gây chuyện.Don't listen to that stirrer, they just want to cause drama.
Cô ấy nổi tiếng với việc làm kẽ gây rối trong nhóm bạn xã hội của chúng tôi.She is known for being a stirrer in our social circle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người đang quấy động hoặc đang cựa mình, thường là khi vừa tỉnh dậy và bắt đầu chuyển động sau giấc ngủ.

Người đang quấy động hoặc đang cựa mình, thường là khi vừa tỉnh dậy và bắt đầu chuyển động sau giấc ngủ.

One who stirs or moves about as after sleep.

Ví dụ
Người ảnh hưởng truyền thông xã hội là người gây ra tranh cãi.The social media influencer was a stirrer of controversy.
Cô tránh mời anh ta đến bữa tiệc vì anh ta là người gây rối.She avoided inviting him to the party as he was a stirrer.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một dụng cụ được dùng để khuấy (chất lỏng, thức ăn, dung dịch) cho đều; thường là que, thìa hoặc máy nhỏ để trộn.

Một dụng cụ được dùng để khuấy (chất lỏng, thức ăn, dung dịch) cho đều; thường là que, thìa hoặc máy nhỏ để trộn.

A device used to stir.

Ví dụ
Chủ quán cà phê đã mua một cây khuấy mới cho cà phê của khách hàng.The cafe owner bought a new stirrer for the customers' coffee.
Cô ấy luôn quên lau sạch cây khuấy sau khi sử dụng.She always forgets to clean the stirrer after using it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh