Anh - Việt

Bản dịch của từ Stooper trong tiếng Việt

stooper

NounVerb

stooper (Noun)

/stˈupɚ/
/stˈupɚ/
AI

Nghĩa 01

Người uống rượu bia quá mức; người nghiện rượu hoặc thường xuyên say xỉn.

A person who drinks alcohol excessively.

Ví dụ
John trở thành một người nghiện rượu sau khi mất việc năm ngoái.John became a stooper after losing his job last year.
Nhiều người không còn xem anh ta là một người nghiện rượu nữa.Many people do not see him as a stooper anymore.

stooper (Verb)

/stˈupɚ/
/stˈupɚ/
AI

Nghĩa 01

Cúi người về phía trước và xuống; gập người từ thắt lưng hoặc hạ người xuống.

Bend ones body forward and down.

Ví dụ
Anh ấy cúi người để nhặt cây bút rơi trong lớp.He stooper to pick up the dropped pen during class.
Cô ấy không cúi người khi bạn mình cần giúp đỡ.She did not stooper when her friend needed help.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh