Anh - Việt

Bản dịch của từ Stop motion trong tiếng Việt

stop motion

Idiom

stop motion (Idiom)

AI

Nghĩa 01

Một kỹ thuật trong hoạt hình và làm phim trong đó các vật thể được di chuyển theo từng bước nhỏ giữa các khung hình riêng lẻ để tạo ra ảo giác về chuyển động.

A technique in animation and filmmaking where objects are physically moved in small increments between individual frames to create the illusion of movement.

Ví dụ
Họ đã sử dụng kỹ thuật stop motion cho bộ phim nâng cao nhận thức xã hội năm ngoái.They used stop motion for the social awareness film last year.
Kỹ thuật stop motion không phải lúc nào cũng thu hút khán giả hiệu quả.Stop motion does not always engage the audience effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh