Anh - Việt

Bản dịch của từ Storyline trong tiếng Việt

storyline

Noun

storyline (Noun)

/stˈɔɹilaɪn/
/stˈɔɹilaɪn/
AI

Nghĩa 01

Chuỗi sự kiện và xâu chuỗi tình tiết tạo thành cốt truyện của một tiểu thuyết, vở kịch, phim hoặc tác phẩm kể chuyện khác; cách các sự kiện được sắp xếp để kể một câu chuyện.

The plot of a novel play film or other narrative form.

Ví dụ
Câu chuyện của bộ phim nhấn mạnh các chủ đề về bất công xã hội.The storyline of the movie highlighted themes of social injustice.
Câu chuyện của cuốn tiểu thuyết tập trung vào cuộc đấu tranh của một nhà hoạt động xã hội.The novel's storyline revolved around the struggles of a social activist.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của storyline (Noun)

SingularPlural

storyline

storylines

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh