Bản dịch của từ Strait laced trong tiếng Việt

Strait laced

Idiom Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strait laced(Idiom)

ˈstreɪˈtleɪst
ˈstreɪˈtleɪst
01

Miêu tả người quá nghiêm khắc, khắt khe trong cách hành xử hoặc đạo đức, thường gò bó, không thoải mái và hay phê phán người khác vì cho là không đúng mực.

Straitlaced excessively strict in conduct or morality.

过于严格的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Strait laced(Adjective)

stɹˈeɪt lˈeɪst
stɹˈeɪt lˈeɪst
01

Có tư tưởng rất nghiêm khắc về đạo đức hoặc cách ứng xử; tuân theo những quy tắc, chuẩn mực khắt khe và thường ít chấp nhận hành vi lệch chuẩn.

Having or conforming to very strict morals or codes of behavior.

道德严谨的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh