Anh - Việt

Bản dịch của từ Strategist trong tiếng Việt

strategist

Noun

strategist (Noun)

/stɹˈætɪdʒɪst/
/stɹˈætɪdʒɪst/
AI

Nghĩa 01 · Người có kỹ năng hoạch định chiến lược, lên kế hoạch hành động hoặc chính sách, thường trong bối cảnh chiến tranh, chính trị hoặc quản lý cấp cao.

Người có kỹ năng hoạch định chiến lược, lên kế hoạch hành động hoặc chính sách, thường trong bối cảnh chiến tranh, chính trị hoặc quản lý cấp cao.

A person skilled in planning action or policy especially in war or politics.

Ví dụ
Nhà chiến lược quân sự đã phát triển một kế hoạch xuất sắc cho trận chiến sắp tới.The military strategist developed a brilliant plan for the upcoming battle.
Nhà chiến lược kinh doanh đã giúp công ty điều hướng qua điều kiện thị trường khó khăn.The business strategist helped the company navigate through tough market conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh