Bản dịch của từ Strike a balance between trong tiếng Việt

Strike a balance between

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strike a balance between(Phrase)

strˈaɪk ˈɑː bˈæləns bˈɛtwiːn
ˈstraɪk ˈɑ ˈbæɫəns ˈbɛtˈwin
01

Để đạt đến trạng thái mà hai yếu tố đối lập đều cân bằng nhau

Achieving a state where two opposing forces are in balance.

达到两种对立元素相等的境界

Ví dụ
02

Tìm ra giải pháp dung hòa giữa hai tình huống đối nghịch nhau.

To find a compromise between two opposing situations.

为了在两种对立的局势之间找到一个折衷方案。

Ví dụ
03

Để duy trì sự cân bằng giữa các lợi ích hoặc yêu cầu cạnh tranh

To balance competing interests or demands.

为了在不同利益或需求之间保持平衡。

Ví dụ