Bản dịch của từ Strychnine trong tiếng Việt

Strychnine

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strychnine(Noun)

stɹˈɪknaɪn
stɹˈiknin
01

Một chất kiềm (alkaloid) rất đắng và có độc tính cao, chiết xuất từ cây hạt nhà óc chó (nux vomica) và các loài thực vật liên quan; đôi khi được dùng với liều nhỏ như một chất kích thích nhưng rất nguy hiểm.

A bitter and highly poisonous compound obtained from nux vomica and related plants An alkaloid it has occasionally been used as a stimulant.

一种从苦木(nux vomica)提取的苦味剧毒化合物,偶尔用作兴奋剂。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh