Bản dịch của từ Subinfeud trong tiếng Việt

Subinfeud

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Subinfeud(Verb)

səbˈɪnfəd
səbˈɪnfəd
01

Cho người khác quyền sử dụng hoặc chiếm hữu đất bằng cách chia nhỏ quyền sở hữu (theo hình thức phong kiến, nhượng lại một phần quyền sở hữu đất cho người khác).

To give a person possession of land by subinfeudation.

Ví dụ
02

Cho hoặc giao đất cho người khác theo hình thức phân chia, trao lại một phần đất (thường trong hệ thống phong kiến) để người nhận giữ và quản lý dưới quyền của người giao.

To grant land by subinfeudation.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh