Anh - Việt

Bản dịch của từ Substance abuse trong tiếng Việt

substance abuse

PhraseNounNoun Uncountable

substance abuse (Phrase)

/sˌʌbstənʃˈeɪʃəns/
/sˌʌbstənʃˈeɪʃəns/
AI

Nghĩa 01

Việc sử dụng các chất (thường là rượu hoặc ma túy bất hợp pháp) theo cách gây hại hoặc nguy hiểm cho sức khỏe, cuộc sống hoặc xã hội; lạm dụng chất gây nghiện.

the use of a substance in a way that is harmful or dangerous especially alcohol or illegal drugs.

Ví dụ
Lạm dụng chất là một vấn đề nghiêm trọng trong nhiều cộng đồng.Substance abuse is a serious issue in many communities.
Cô ấy không ủng hộ các chương trình ngăn ngừa lạm dụng chất.She does not support substance abuse prevention programs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

substance abuse (Noun)

/sˌʌbstənʃˈeɪʃəns/
/sˌʌbstənʃˈeɪʃəns/
AI

Nghĩa 01

Việc lạm dụng chất kích thích/ma túy hoặc rượu theo cách gây hại hoặc nguy hiểm cho sức khỏe và cuộc sống (dùng quá mức, phụ thuộc hoặc dùng chất cấm).

the use of illegal drugs or the use of alcohol in a way that is harmful or dangerous to health.

Ví dụ
Lạm dụng chất gây nghiện là một vấn đề nghiêm trọng trong nhiều cộng đồng.Substance abuse is a serious issue in many communities.
Cô ấy không tha thứ cho việc lạm dụng chất gây nghiện ở giới trẻ.She doesn't condone substance abuse among teenagers.

substance abuse (Noun)

/sˌʌbstənʃˈeɪboʊs/
/sˌʌbstənʃˈeɪboʊs/
AI

Nghĩa 01

Việc lạm dụng hoặc lệ thuộc quá mức vào chất gây nghiện, đặc biệt là rượu hoặc ma túy, dẫn đến ảnh hưởng xấu tới sức khỏe, cuộc sống và quan hệ xã hội.

the overindulgence in or dependence on an addictive substance especially alcohol or drugs.

Ví dụ
Lạm dụng chất gây nghiện là một vấn đề lớn ở nhiều cộng đồng đô thị.Substance abuse is a major issue in many urban communities.
Lạm dụng chất gây nghiện không chỉ ảnh hưởng đến cá nhân mà còn làm hại gia đình.Substance abuse does not only affect the individual; it harms families too.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

substance abuse (Noun Uncountable)

/sˌʌbstənʃˈeɪboʊs/
/sˌʌbstənʃˈeɪboʊs/
AI

Nghĩa 01

Việc sử dụng kéo dài và khó kiểm soát các chất ảnh hưởng đến tâm thần (như ma túy, rượu, thuốc), dẫn đến lệ thuộc hoặc nghiện.

chronic and compulsive use of psychoactive substances leading to addiction or dependence.

Ví dụ
Lạm dụng chất gây nghiện ảnh hưởng đến nhiều người trẻ trong xã hội hôm nay.Substance abuse affects many young adults in our society today.
Lạm dụng chất gây nghiện không chỉ làm hại cá nhân mà còn gia đình họ.Substance abuse does not only harm individuals but also their families.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh