Anh - Việt

Bản dịch của từ Subtractive trong tiếng Việt

subtractive

AdjectiveNoun

subtractive (Adjective)

/səbtɹˈæktɪv/
/səbtɹˈæktɪv/
AI

Nghĩa 01

Có xu hướng lấy đi, làm giảm bớt hoặc trừ đi; mang tính trừ, làm cho một giá trị, số lượng hoặc mức độ giảm xuống.

Tending to subtract or to be diminished.

Ví dụ
Các chính sách trừ đi đã giảm ngân sách cho các chương trình xã hội vào năm 2022.The subtractive policies reduced funding for social programs in 2022.
Các biện pháp trừ đi không giúp cộng đồng phát triển và tiến bộ.Subtractive measures do not help the community's growth and development.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

subtractive (Noun)

/səbtɹˈæktɪv/
/səbtɹˈæktɪv/
AI

Nghĩa 01

Phương pháp tạo màu bằng cách trộn các màu và loại bỏ (khử) thành phần màu để thu được màu mới; thường dùng trong in ấn, hội họa và xử lý ảnh (ví dụ hệ màu CMYK là hệ trừ).

A method of color formation obtained by mixing and subtracting color constituents.

Ví dụ
Phương pháp trừu tượng rất quan trọng để tạo ra các áp phích xã hội.The subtractive method is essential for creating social awareness posters.
Các nghệ sĩ xã hội không sử dụng kỹ thuật trừu tượng trong thiết kế của họ.Social artists do not use subtractive techniques in their designs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh