Bản dịch của từ Succeeding compression trong tiếng Việt

Succeeding compression

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succeeding compression(Noun)

səksˈiːdɪŋ kəmprˈɛʃən
səkˈsidɪŋ kəmˈprɛʃən
01

Tình trạng bị nén lại

The compression status

压缩状态

Ví dụ
02

Trong vật lý, đây là một phép đo mức độ giảm kích thước hoặc thể tích.

In physics, it is a measure of reduction in size or volume.

在物理学中,这通常指的是尺寸或体积的缩小衡量方式。

Ví dụ
03

Hành động nén chặt thứ gì đó

The action of holding something back

压抑某事

Ví dụ

Succeeding compression(Adjective)

səksˈiːdɪŋ kəmprˈɛʃən
səkˈsidɪŋ kəmˈprɛʃən
01

Trong bối cảnh kỹ thuật liên quan đến các quá trình hoặc ảnh hưởng liên quan đến việc nén thành công

In physics, this is a measure of size reduction or volume decrease.

在物理学中,这个是用来衡量尺寸或体积缩减程度的指标。

Ví dụ
02

Theo thứ tự hoặc trình tự

To hold back something

按顺序或依次排列

Ví dụ
03

Đạt được thành công trong một lĩnh vực hoặc mặt nào đó

Compressed state

被压缩的状态

Ví dụ