Bản dịch của từ Succourer trong tiếng Việt

Succourer

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succourer(Noun)

sˈəkɝɚ
sˈəkɝɚ
01

Một người hoặc vật cung cấp sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ.

A person or object that provides assistance or support.

一个提供帮助或支援的人或物。

Ví dụ
02

Người giúp đỡ những người đang gặp khó khăn.

A person who helps those in need.

乐于助人的人

Ví dụ
03

Một người giúp đỡ hoặc người cứu trợ.

A helper or a successful person.

一个帮助别人或取得成功的人。

Ví dụ

Succourer(Verb)

sˈəkɝɚ
sˈəkɝɚ
01

Cung cấp sự trợ giúp hoặc hỗ trợ cho ai đó.

To provide support or assistance.

为了提供帮助或援助。

Ví dụ
02

Hỗ trợ khi gặp khó khăn.

To lend a helping hand during tough times.

在困難時提供幫助。

Ví dụ
03

Để làm giảm bớt hoặc làm dịu đi

To mitigate or alleviate.

缓解或减轻

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ