Bản dịch của từ Succumb instantly trong tiếng Việt

Succumb instantly

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Succumb instantly(Verb)

səkˈʌm ˈɪnstəntli
ˈsəkəm ˈɪnstəntɫi
01

Phải nhường bước trước sức mạnh vượt trội hoặc sức hút mãnh liệt của điều gì đó

To yield to a superior force or the strong allure of something.

对某种力量的压倒性或某事强大吸引力产生折服之心。

Ví dụ
02

Nhường chỗ cho cái chết, bệnh tật hoặc các điều kiện bất lợi khác

Accept defeat in the face of death, illness, or other adverse conditions.

面对死亡、疾病或其他不利条件时,认输或屈服。

Ví dụ
03

Mất quyết tâm chống đối, đầu hàng

Losing the resolve to resist something is basically giving in.

失去反抗某事的决心,就意味着放弃抵抗,选择屈服。

Ví dụ