Bản dịch của từ Sudden withdrawal trong tiếng Việt

Sudden withdrawal

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sudden withdrawal (Phrase)

sˈʌdən wɨðdɹˈɔəl
sˈʌdən wɨðdɹˈɔəl
01

Một hành động đột ngột ngừng tham gia hoặc rút lui khỏi một tình huống cụ thể.

An act of suddenly ceasing to participate in or withdraw from a particular situation.

Ví dụ

The sudden withdrawal of funds shocked the community leaders last week.

Việc rút tiền đột ngột đã khiến các nhà lãnh đạo cộng đồng sốc tuần trước.

The sudden withdrawal did not help the local charities at all.

Việc rút tiền đột ngột hoàn toàn không giúp ích cho các tổ chức từ thiện địa phương.

Why did the sudden withdrawal of support happen during the event?

Tại sao việc rút hỗ trợ đột ngột lại xảy ra trong sự kiện?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/sudden withdrawal/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Sudden withdrawal

Không có idiom phù hợp