Anh - Việt

Bản dịch của từ Suede trong tiếng Việt

suede

Noun

suede (Noun)

/swˈeid/
/swˈeid/
AI

Nghĩa 01 · Loại da được chà xơ (mặt trong của da) để tạo bề mặt mềm mịn, lông tơ mượt như nhung; thường dùng để làm giày, áo khoác, túi xách.

Loại da được chà xơ (mặt trong của da) để tạo bề mặt mềm mịn, lông tơ mượt như nhung; thường dùng để làm giày, áo khoác, túi xách.

Leather with the flesh side rubbed to make a velvety nap.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác da lộn sang trọng trong sự kiện xã hội.She wore a stylish suede jacket to the social event.
Chiếc ghế sofa da lộn trong khu vực VIP rất thoải mái.The suede couch in the VIP lounge was very comfortable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh