Anh - Việt

Bản dịch của từ Suffocate trong tiếng Việt

suffocate

Verb

suffocate (Verb)

/sˈʌfəkˌeit/
/sˈʌfəkˌeit/
AI

Nghĩa 01

Chết hoặc khiến ai đó chết vì thiếu không khí, không thể thở được.

Die or cause to die from lack of air or inability to breathe.

Ví dụ
Phòng đông người làm anh ta ngạt thở tại sự kiện xã hội.The crowded room made him suffocate at the social event.
Sự thiếu thông gió trong tòa nhà làm người ta ngạt.The lack of ventilation in the building caused people to suffocate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của suffocate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

suffocate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

suffocated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

suffocated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

suffocates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

suffocating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh