Bản dịch của từ Sugarcoating trong tiếng Việt

Sugarcoating

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sugarcoating(Verb)

sjˈuɡɚkˌoʊtɨk
sjˈuɡɚkˌoʊtɨk
01

Làm cho có một lớp đường phủ bên ngoài; bọc hoặc phủ bằng đường (ví dụ: phủ đường lên trái cây, bánh kẹo).

To cover or coat with sugar.

Ví dụ

Dạng động từ của Sugarcoating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sugarcoat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sugarcoated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sugarcoated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sugarcoats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sugarcoating

Sugarcoating(Noun)

sjˈuɡɚkˌoʊtɨk
sjˈuɡɚkˌoʊtɨk
01

Hành động phủ một lớp mỏng đường lên bề mặt của thứ gì đó (thường là thực phẩm) để làm ngọt hoặc tạo vỏ đường.

The act of covering something with a thin layer of sugar.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ