Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulcus trong tiếng Việt

sulcus

Noun

sulcus (Noun)

/sˈʌlkəs/
/sˈʌlkəs/
AI

Nghĩa 01

Một rãnh hoặc khe rập trên bề mặt, đặc biệt là trên bề mặt não (những đường rãnh phân chia các vùng não).

A groove or furrow especially one on the surface of the brain.

Ví dụ
Sulcus trong não giúp chúng ta hiểu các tương tác xã hội tốt hơn.The sulcus in the brain helps us understand social interactions better.
Không có sulcus nào rõ ràng trong ảnh MRI của anh ấy.There is no visible sulcus in his MRI scan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh