Anh - Việt

Bản dịch của từ Sulfite trong tiếng Việt

sulfite

Noun

sulfite (Noun)

/sˈʌlfaɪt/
/sˈʌlfaɪt/
AI

Nghĩa 01

Trong hóa vô cơ, "sulfite" là bất kỳ muối nào của axit sunfurơ (axit sulfơ), tức là hợp chất chứa anion sulfite SO3(2−).

American spelling inorganic chemistry Any salt of sulfurous acid.

Ví dụ
Sulfite thường có trong trái cây khô như mơ và nho khô.Sulfite is often found in dried fruits like apricots and raisins.
Mức sulfite trong rượu không ảnh hưởng tiêu cực đến tất cả người tiêu dùng.Sulfite levels in wine do not affect all consumers negatively.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh